Bản dịch của từ Molding trong tiếng Việt

Molding

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molding (Verb)

ˈmoʊl.dɪŋ
ˈmoʊl.dɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ "mold" (mould) trong tiếng Anh, nghĩa là đang tạo hình, đúc, nặn hoặc định hình một vật bằng khuôn hoặc bằng tay; cũng có thể nghĩa là đang hình thành thói quen, tính cách hoặc ảnh hưởng định hướng ai đó.

Present participle and gerund of mold.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Molding (Noun)

ˈmoʊl.dɪŋ
ˈmoʊl.dɪŋ
01

Máy hoặc thiết bị dùng để tạo khuôn (môld) cho quá trình đúc; giúp làm ra khuôn đúc để đổ kim loại hoặc vật liệu khác thành các chi tiết mong muốn.

Founding A machine to assist in making molds for castings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Trong mộc) máy bào chuyên dụng để tạo các đường nét, mép trang trí trên gỗ; cũng gọi chung các chi tiết gỗ trang trí được tạo bằng máy này.

Woodwork A planing machine for making moldings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong kiến trúc, 'molding' là dải trang trí hẹp, có thể là mặt phẳng hoặc cong, nổi lên hoặc lõm xuống trên bề mặt tường, trần hoặc đồ nội thất. Nó tạo hiệu ứng sáng - tối để trang trí và thường dùng để che khớp nối giữa hai vật liệu khác nhau (ví dụ mép tường và trần).

Architecture A plane or curved narrow surface either sunk or projecting used for decoration by means of the lights and shades upon its surface and to conceal joints especially between unlike materials.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ