Anh - Việt

Bản dịch của từ Moldy trong tiếng Việt

moldy

Adjective

moldy (Adjective)

/mˈoʊldi/
/mˈoʊldi/
AI

Nghĩa 01

Bị mốc, có mùi ẩm mốc hoặc vị ôi do để lâu trong môi trường ẩm; thường dùng cho thực phẩm, quần áo, đồ vật có nấm mốc hoặc mùi hôi ẩm.

Stale or musty.

Ví dụ
Bánh mì mốc đã bị vứt đi tại bếp ăn cộng đồng hôm qua.The moldy bread was thrown away at the community kitchen yesterday.
Trái cây mốc trong giỏ có mùi khủng khiếp và không thể ăn được.The moldy fruit in the basket smells terrible and is inedible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị phủ hoặc có lớp mốc (đốm mốc, tơ mốc) trên bề mặt do nấm mốc phát triển.

Covered with mold.

Ví dụ
Bánh mì mốc đã bị vứt đi trong chiến dịch quyên góp thực phẩm cộng đồng.The moldy bread was thrown away during the community food drive.
Nhiều người không muốn ăn trái cây mốc ở chợ.Many people do not want to eat moldy fruits at the market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của moldy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

moldy

mốc

moldier

khuôn mẫu hơn

moldiest

dễ bị nhăn nhất

moldy

mốc

more moldy

mốc hơn

most moldy

mốc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh