Bản dịch của từ Molecular ions trong tiếng Việt
Molecular ions
Noun [U/C]

Molecular ions(Noun)
məlˈɛkjʊlɐ ˈaɪənz
moʊˈɫɛkjəɫɝ ˈaɪənz
01
Ion phân tử có thể tham gia vào các phản ứng liên quan đến chuyển electron.
Molecular ions can participate in reactions involving electron transfer processes.
Các ion phân tử có khả năng tham gia vào các phản ứng chuyển giao electron, liên quan đến quá trình trao đổi điện tử.
Ví dụ
Ví dụ
03
Chúng đóng vai trò quan trọng trong đo quang phổ khối để xác định cấu trúc phân tử.
They are crucial in bulk spectroscopy for determining molecular structures.
它们在质谱分析中对于识别分子结构具有重要作用。
Ví dụ
