Bản dịch của từ Molecular ions trong tiếng Việt

Molecular ions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molecular ions(Noun)

məlˈɛkjʊlɐ ˈaɪənz
moʊˈɫɛkjəɫɝ ˈaɪənz
01

Ion phân tử có thể tham gia vào các phản ứng liên quan đến chuyển electron.

Molecular ions can participate in reactions involving electron transfer processes.

Các ion phân tử có khả năng tham gia vào các phản ứng chuyển giao electron, liên quan đến quá trình trao đổi điện tử.

Ví dụ
02

Các ion hình thành từ việc mất hoặc nhận electron của phân tử để tạo thành các loài mang điện tích.

Cations and anions are formed when molecules lose or gain electrons, resulting in charged species.

由分子失去或获得电子而形成的带电粒子

Ví dụ
03

Chúng đóng vai trò quan trọng trong đo quang phổ khối để xác định cấu trúc phân tử.

They are crucial in bulk spectroscopy for determining molecular structures.

它们在质谱分析中对于识别分子结构具有重要作用。

Ví dụ