Anh - Việt

Bản dịch của từ Momentous trong tiếng Việt

momentous

Adjective

momentous (Adjective)

/moʊmˈɛntəs/
/moʊmˈɛntəs/
AI

Nghĩa 01

Có tầm quan trọng lớn, mang ý nghĩa quyết định hoặc ảnh hưởng lớn đến các sự kiện trong tương lai.

Of great importance or significance especially in having a bearing on future events.

Ví dụ
Việc thông qua luật mới là một sự kiện quan trọng.The passing of the new law was a momentous event.
Quyết định quan trọng của cô ấy chạy đua vào tổng thống đã thay đổi lịch sử.Her momentous decision to run for president changed history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh