Bản dịch của từ Mong trong tiếng Việt

Mong

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mong(Noun)

mˈɔŋ
məŋ
01

Từ “mong” ở đây mang nghĩa là một con chó lai (một con chó không thuần chủng, do bố mẹ khác giống).

A mongrel.

杂种狗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này dùng để gọi người ngu dốt hoặc có khó khăn trong học tập, tức là người hiểu biết kém hoặc không thông minh. (Lưu ý: từ mang ý xúc phạm, không lịch sự khi dùng để chửi ai.)

A person who is stupid or who has learning difficulties.

愚蠢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh