Anh - Việt

Bản dịch của từ Mongolian trong tiếng Việt

Mongolian

AdjectiveNoun

Mongolian (Adjective)

/məŋɡˈəʊliən/
/mɑŋˈɡoʊɫjən/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến Mông Cổ, con người, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họ.

Of or relating to Mongolia or its people language or culture

Ví dụ
Văn hóa Mông Cổ thường được nhắc đến trong các bài nói IELTS về truyền thống.Mongolian culture is often discussed in IELTS speaking tests about traditions.
Bài viết IELTS hiếm khi đề cập đến phong tục xã hội Mông Cổ như chủ đề chính.IELTS writing rarely includes Mongolian social customs as main topics.

Nghĩa 02

Một thành viên của người Mông Cổ

A member of the Mongol people

Ví dụ
Văn hóa Mông Cổ ảnh hưởng đến các sự kiện xã hội ở Ulaanbaatar.Mongolian culture influences social events in Ulaanbaatar city.
Lễ hội không bao gồm các điệu múa truyền thống của người Mông Cổ.The festival does not include Mongolian traditional dances.

Nghĩa 03

Liên quan đến một nhóm ngôn ngữ được nói ở Mông Cổ và một số vùng của Trung Quốc.

Relating to a group of languages spoken in Mongolia and parts of China

Ví dụ
Các lớp học tiếng Mông Cổ giúp cải thiện kỹ năng nói ở trường Ulaanbaatar.Mongolian language classes help improve speaking skills in Ulaanbaatar schools.
Anh ấy không hiểu các phương ngữ Mông Cổ ở Nội Mông.He does not understand Mongolian dialects spoken in Inner Mongolia.

Mongolian (Noun)

/məŋɡˈəʊliən/
/mɑŋˈɡoʊɫjən/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên của người Mông Cổ

The Mongolian language

Ví dụ
Tiếng Mông Cổ được hơn ba triệu người ở Mông Cổ sử dụng.Mongolian is spoken by over three million people in Mongolia.
Cô ấy không hiểu tiếng Mông Cổ nên phải dùng người phiên dịch.She does not understand Mongolian, so she uses a translator.

Nghĩa 02

Liên quan đến một nhóm ngôn ngữ được nói ở Mông Cổ và một số khu vực của Trung Quốc.

A type of Mongolian sheep

Ví dụ
Mông Cổ là giống cừu nổi tiếng với lông dày.The Mongolian is a sheep breed known for its thick wool.
Không có cừu Mông Cổ nào trong công viên thành phố cho trẻ em.There is no Mongolian sheep in the city park for children.

Nghĩa 03

Liên quan đến Mông Cổ hoặc người dân, ngôn ngữ hay văn hóa của họ.

A native or inhabitant of Mongolia

Ví dụ
Một người Mông Cổ đã tham dự sự kiện xã hội ở Ulaanbaatar năm ngoái.A Mongolian attended the social event in Ulaanbaatar last year.
Không có người Mông Cổ nào có mặt tại cuộc gặp gỡ xã hội quốc tế năm 2023.No Mongolian was present at the international social gathering in 2023.