Anh - Việt

Bản dịch của từ Monies trong tiếng Việt

monies

Noun UncountableNoun Countable

monies (Noun Uncountable)

/mˈəʊnɪz/
/ˈmoʊniz/
AI

Nghĩa 01

tiền (khái niệm chung, không đếm được): phương tiện trao đổi, tiền tệ

money (general, uncountable): medium of exchange; currency

Ví dụ
Các tổ chức từ thiện nhận được nhiều tiền để giúp người vô gia cư năm ngoái.The charities received large monies for helping homeless people last year.
Chính phủ không cấp đủ tiền cho các chương trình phúc lợi xã hội.The government did not allocate enough monies for social welfare programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

monies (Noun Countable)

/mˈəʊnɪz/
/ˈmoʊniz/
AI

Nghĩa 01

các khoản tiền; những số tiền riêng biệt (thường dùng trong văn bản pháp lý, tài chính)

monies (plural): sums of money, especially separate funds or amounts, often used in legal or financial contexts

Ví dụ
Tổ chức từ thiện nhận được số tiền lớn cho nơi trú ẩn người vô gia cư năm 2023.The charity received large monies for the homeless shelter in 2023.
Chính phủ không phân bổ tiền cho các chương trình xã hội năm ngoái.The government did not allocate the monies for social programs last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh