Bản dịch của từ Monocratic trong tiếng Việt

Monocratic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monocratic(Adjective)

mˌɑnəkɹˈætɨk
mˌɑnəkɹˈætɨk
01

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một hệ thống chính quyền do một cá nhân duy nhất nắm quyền điều hành. (Ý nói chính phủ hoặc quyền lực tập trung vào một người, không có chia sẻ hoặc kiểm soát từ nhiều người.)

Relating to or characteristic of a system of government controlled by a single individual.

Ví dụ

Monocratic(Noun)

mˌɑnəkɹˈætɨk
mˌɑnəkɹˈætɨk
01

Một người ủng hộ hoặc thực hành chế độ độc trị/độc tài, tức là tin rằng quyền lực nên tập trung vào một người duy nhất và họ hành động hoặc vận động để thiết lập hoặc duy trì quyền lực đó.

A person who advocates or practices monocracy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh