Bản dịch của từ Monopolizer trong tiếng Việt

Monopolizer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monopolizer(Noun)

mənˈɑpəlˌaɪzɨz
mənˈɑpəlˌaɪzɨz
01

Người (hoặc công ty) nắm độc quyền — tức là người/công ty chiếm giữ hoặc kiểm soát hoàn toàn một thị trường, mặt hàng hoặc dịch vụ, ngăn cản người khác cạnh tranh.

Someone who has a monopoly especially a person or company that monopolizes a market or commodity.

垄断者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Monopolizer(Verb)

mənˈɑpəlˌaɪzɨz
mənˈɑpəlˌaɪzɨz
01

Chiếm độc quyền; nắm hoàn toàn quyền kiểm soát hoặc chi phối một lĩnh vực, nguồn lực hoặc hoạt động sao cho người khác không thể tham gia hoặc cạnh tranh.

To have or exercise complete control over.

完全控制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ