Bản dịch của từ Monosaccharide trong tiếng Việt

Monosaccharide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monosaccharide(Noun)

mˌɒnəʊsˈækərˌaɪd
ˈmɑnəˈsækɝˌaɪd
01

Chúng được tạo thành từ các phân tử đường đơn như glucose và fructose.

They are made up of single sugar molecules such as glucose and fructose.

它们由单糖分子组成,比如葡萄糖和果糖。

Ví dụ
02

Monosaccharides là các hợp chất xây dựng của carbohydrate.

Monosaccharides are the building blocks of carbohydrates.

单糖是碳水化合物的基本组成单元。

Ví dụ
03

Đây là loại đường đơn giản nhất, là dạng cơ bản của carbohydrate.

A simple type of sugar, it is the most basic form of carbohydrate.

一种最基本形式的简单糖,是碳水化合物的基本组成部分

Ví dụ