Bản dịch của từ Monotypic trong tiếng Việt

Monotypic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monotypic(Adjective)

mɑnətˈɪpɪk
mɑnətˈɪpɪk
01

Chỉ có một loại hoặc một đại diện duy nhất, thường dùng trong sinh học để mô tả một chi (genus) chỉ chứa một loài duy nhất.

Having only one type or representative especially of a genus containing only one species.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ