Bản dịch của từ Montana trong tiếng Việt

Montana

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Montana (Noun)

mɑntˈænə
mɑntˈænə
01

Từ “montana” là dạng tiếng Latinh có nghĩa liên quan đến “núi” hoặc “vùng núi” — dùng để chỉ vùng đất có nhiều núi hoặc thuộc về núi non.

The Latin name for mountain or mountainous region.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Montana (Adjective)

mɑntˈænə
mɑntˈænə
01

Thuộc về hoặc có đặc trưng của tiểu bang Montana (Mỹ); liên quan đến Montana.

Relating to or characteristic of the state of Montana.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh