Anh - Việt

Bản dịch của từ Moraine trong tiếng Việt

moraine

Noun

moraine (Noun)

/mɚˈeɪn/
/məɹˈeɪn/
AI

Nghĩa 01

Một khối đá, sỏi và đất đá mà sông băng (băng hà) mang theo và đắp lại ở cuối hoặc hai bên sông băng, thường tạo thành các gò, bờ hoặc ụ đất đá.

A mass of rocks and sediment carried down and deposited by a glacier typically as ridges at its edges or extremity.

Ví dụ
Moraine gần Công viên Quốc gia Glacier thu hút nhiều sinh viên địa chất mỗi mùa hè.The moraine near Glacier National Park attracts many geology students each summer.
Moraine không ảnh hưởng đến các hoạt động hoặc sự kiện hàng ngày của cộng đồng địa phương.The moraine does not affect the local community's daily activities or events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh