Bản dịch của từ Moral trong tiếng Việt

Moral

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moral (Noun)

mˈɔɹl̩
mˈɑɹl̩
01

Bài học đạo đức hoặc bài học rút ra từ một câu chuyện, trải nghiệm hoặc tình huống — điều đúng/sai hoặc cách hành xử nên học được từ đó.

A lesson that can be derived from a story or experience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các tiêu chuẩn về cách cư xử; nguyên tắc phân biệt đúng và sai trong hành vi của con người.

Standards of behaviour; principles of right and wrong.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moral (Adjective)

mˈɔɹl̩
mˈɑɹl̩
01

Liên quan đến các nguyên tắc về đúng/sai trong hành vi; liên quan đến đạo đức và lương tâm.

Concerned with the principles of right and wrong behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có phẩm chất đạo đức tốt; giữ hoặc thể hiện những nguyên tắc đúng đắn trong hành vi và cách đối xử với người khác.

Holding or manifesting high principles for proper conduct.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ