Bản dịch của từ Morningstar rating trong tiếng Việt
Morningstar rating
Noun [U/C]

Morningstar rating(Noun)
mˈɔɹnɨŋstˌɑɹ ɹˈeɪtɨŋ
mˈɔɹnɨŋstˌɑɹ ɹˈeɪtɨŋ
01
Điểm số định lượng được gán cho các quỹ đầu tư, dựa trên hiệu suất và rủi ro trong quá khứ so với các quỹ tương tự.
A quantitative score assigned to mutual funds, based on their past performance and risk compared to similar funds.
Ví dụ
Ví dụ
03
Hệ thống đánh giá được phát triển bởi Morningstar, Inc. đánh giá các sản phẩm đầu tư dựa trên hiệu suất lịch sử của chúng.
An evaluation system developed by Morningstar, Inc. that grades investment products based on their historical performance.
Ví dụ
