Bản dịch của từ Morningstar rating trong tiếng Việt
Morningstar rating
Noun [U/C]

Morningstar rating(Noun)
mˈɔɹnɨŋstˌɑɹ ɹˈeɪtɨŋ
mˈɔɹnɨŋstˌɑɹ ɹˈeɪtɨŋ
01
Điểm số định lượng được gán cho các quỹ tương hỗ, dựa trên thành tích và rủi ro trong quá khứ của chúng so với những quỹ tương tự.
Quantitative scores are assigned to investment funds based on their past performance and risk compared to similar funds.
这是根据基金的过往表现和风险,与类似基金进行比较后,为其打的量化评分。
Ví dụ
02
Hệ thống đánh giá do Morningstar, Inc. phát triển, xếp hạng các sản phẩm đầu tư dựa trên thành tích trong quá khứ của chúng.
The rating system developed by Morningstar, Inc. assesses investment products based on their historical performance.
由晨星公司开发的评估系统,主要根据产品的历史表现来评估投资产品的表现。
Ví dụ
