Bản dịch của từ Moron trong tiếng Việt

Moron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moron(Noun)

mˈɔːrɒn
ˈmɔrən
01

Một người ngốc nghếch hoặc ngu ngốc

A foolish person

一个愚蠢的人

Ví dụ
02

Một từ dùng để mô tả người bị cho là thiếu thông minh.

A term used to describe someone who is considered to be lacking intelligence.

这是用来描述被认为智力不足的人的一个术语。

Ví dụ
03

Một người có trí tuệ phát triển tương đương với trẻ từ 8 đến 12 tuổi

A person with a mental age between 8 and 12 years old.

一个心理年龄在8到12岁之间的人。

Ví dụ

Họ từ