Bản dịch của từ Mortgage rate trong tiếng Việt

Mortgage rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mortgage rate(Noun)

mˈɔɹɡədʒ ɹˈeɪt
mˈɔɹɡədʒ ɹˈeɪt
01

Một khoản lãi suất biến đổi hoặc cố định mà bạn trả khi vay tiền mua nhà hoặc bất động sản.

This is the interest rate, either variable or fixed, that you have to pay when borrowing money to buy a house or property.

这是你在贷款买房或购买资产时需要支付的利率,无论是浮动利率还是固定利率。

Ví dụ
02

Thuật ngữ dùng để mô tả chi phí vay mượn liên quan đến số tiền vay.

This is a term used to describe the borrowing costs related to the amount borrowed.

用来描述借款成本与贷款金额之间关系的术语。

Ví dụ
03

Lãi suất áp dụng cho khoản vay thế chấp.

Interest rate for the mortgage loan.

这是用来计算抵押贷款利率的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh