Anh - Việt

Bản dịch của từ Mortgagee trong tiếng Việt

mortgagee

Noun Countable

mortgagee (Noun Countable)

/mˈɔːɡɪdʒˌiː/
/ˈmɔrɡəˌdʒi/
AI

Nghĩa 01

cá nhân hoặc tổ chức cho vay tiền có tài sản thế chấp bảo đảm và có quyền xử lý tài sản đó nếu người vay không trả được nợ

a person or organization that lends money secured by a mortgage and has the right to take the property if the borrower does not repay the loan

Ví dụ
Tại phiên điều trần của Lina năm 2024, bên nhận thế chấp thu hồi nhà sau nhiều lần cô chậm trả.At Lina's 2024 hearing, the mortgagee reclaimed her house after missed payments.
Năm 2023, bên nhận thế chấp không tịch thu nhà của Minh sau khi anh trả đủ tiền.In 2023, the mortgagee did not seize Minh's home after full repayment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh