Bản dịch của từ Mosh pit trong tiếng Việt

Mosh pit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mosh pit(Noun)

mˈɔʃ pˈɪt
mˈɔʃ pˈɪt
01

Một khu vực gồ ghề hoặc hỗn loạn nơi mọi người nhảy múa gần nhau, thường dẫn đến va chạm hoặc xô đẩy cơ thể.

A rough or chaotic area where people dance closely together often leading to physical contact or pushing.

Ví dụ
02

Một nơi đặc trưng bởi hoạt động tràn đầy năng lượng và điên cuồng, đặc biệt là trong bối cảnh âm nhạc hoặc lễ hội.

A place characterized by energetic and frenzied activity especially in a music or festival setting.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh