Anh - Việt
mossery
Noun
mossery (Noun)
/mˈɑsɚi/
/mˈɑsɚi/
AI
Nghĩa 01
Một tập hợp hoặc nhóm rêu.
A collection or group of mosses.
Ví dụ
Mảng rêu ở Central Park thu hút nhiều du khách mỗi mùa xuân.The mossery in Central Park attracts many visitors each spring.
Mảng rêu không phát triển tốt trong môi trường khô.The mossery does not grow well in dry environments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Khu rêu gần trường chúng tôi là nhà của nhiều động vật nhỏ.The mossery near our school is home to many small animals.
Không có khu rêu nào ở trung tâm thành phố.There is not a single mossery in the city center.
Nghĩa 03
Một khu vực được bao phủ bởi rêu.
An area covered with moss.
Ví dụ
Khu vực có rêu phía sau trường chúng tôi là nơi tụ tập yên tĩnh cho học sinh.The mossery behind our school is a peaceful gathering spot for students.
Không có nhiều động vật hoang dã trong khu vực có rêu gần trung tâm cộng đồng.There is not much wildlife in the mossery near the community center.