Bản dịch của từ Motel trong tiếng Việt

Motel

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Motel (Noun)

moʊtˈɛl
moʊtˈɛl
01

Một loại khách sạn bên đường dành cho lái xe, thường có các phòng xếp thành dãy thấp và chỗ đậu xe ngay trước cửa phòng để tiện cho khách lái xe dừng lại nghỉ qua đêm.

A roadside hotel designed primarily for motorists, typically having the rooms arranged in low blocks with parking directly outside.

motel
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh