Anh - Việt

Bản dịch của từ Mucilage trong tiếng Việt

mucilage

Noun

mucilage (Noun)

/mjˈusəlɪdʒ/
/mjˈusəlɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Một chất lỏng nhớt do thực vật hoặc cơ thể tiết ra (giống như dịch nhầy), thường dẻo và dính.

Một chất lỏng nhớt do thực vật hoặc cơ thể tiết ra (giống như dịch nhầy), thường dẻo và dính.

A viscous secretion or bodily fluid.

Ví dụ
Mucilage có trong nhiều loại cây, như cây bắp và hạt lanh.Mucilage is found in many plants, like okra and flaxseeds.
Mucilage không gây hại cho các tương tác xã hội trong vườn cộng đồng.Mucilage does not harm social interactions in community gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh