Bản dịch của từ Mud trong tiếng Việt

Mud

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mud(Noun)

məd
mˈʌd
01

Chất mềm, dính do sự trộn lẫn của đất và nước.

Soft, sticky matter resulting from the mixing of earth and water.

Ví dụ
02

Một trò chơi văn bản hoặc thực tế ảo trên máy tính mà nhiều người chơi chơi cùng lúc, tương tác với nhau cũng như với các nhân vật do máy tính điều khiển.

A computer-based text or virtual reality game which several players play at the same time, interacting with each other as well as with characters controlled by the computer.

Ví dụ
03

Thông tin hoặc cáo buộc được coi là gây tổn hại hoặc gây tai tiếng.

Information or allegations regarded as damaging or scandalous.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mud (Noun)

SingularPlural

Mud

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ