Bản dịch của từ Muds trong tiếng Việt

Muds

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muds(Noun)

mˈʌdz
mˈʌdz
01

Đất mềm ướt có thể dễ dàng tạo hình hoặc nặn thành dạng mong muốn.

Soft, wet dirt can be easily shaped or molded.

柔软湿润的污渍易于成型或模制。

Ví dụ
02

Đất ẩm mềm hoặc đất cứng.

The ground or damp, soft soil.

湿润柔软的泥土

Ví dụ
03

Một hỗn hợp đất sét và nước thường được dùng trong nghệ thuật làm gốm.

A mixture of clay and water, commonly used in ceramics.

这是用于陶瓷的一种粘土和水的混合物。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ