Anh - Việt

Bản dịch của từ Muffled trong tiếng Việt

muffled

Verb

muffled (Verb)

/mˈʌfld/
/mˈʌfld/
AI

Nghĩa 01

Là thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “muffle”, nghĩa là làm giảm âm thanh, làm âm thanh bị nghẹn hoặc bị che khuất. Dùng khi nói âm thanh bị nhỏ lại, nghe như bị bọc hoặc bị chặn lại (ví dụ: tiếng bước chân bị nén bởi thảm).

simple past and past participle of muffle.

Ví dụ
Cô ấy đã nén tiếng cười của mình trong bài kiểm tra nói IELTS.She muffled her laughter during the IELTS speaking test.
Anh ấy không nén sự hào hứng của mình khi nhận điểm cao.He did not muffle his excitement when receiving a high score.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của muffled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

muffle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

muffled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

muffled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

muffles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

muffling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh