Bản dịch của từ Multi-ply trong tiếng Việt
Multi-ply
Adjective

Multi-ply(Adjective)
mˈʌltiːpli
ˈmʌl.tiˌplaɪ
01
Có nhiều lớp; gồm nhiều lớp hoặc tấm ghép (ví dụ: giấy vệ sinh nhiều lớp, vải đa lớp).
Having several plies; composed of multiple layers or sheets (e.g., multi-ply toilet paper, multi-ply fabric).
Ví dụ
02
(Dệt may/giấy) Được tạo bằng cách xoắn, ép hoặc ghép nhiều sợi/lớp lại với nhau; cấu trúc đa lớp nhằm tăng độ bền hoặc độ dày.
(Textiles/paper) Made by twisting, laminating, or bonding together several strands or layers; multi-ply construction for added strength or thickness.
Ví dụ
