Bản dịch của từ Multiplet trong tiếng Việt
Multiplet
Noun [U/C]

Multiplet(Noun)
ˈmʌltɪplɪt
ˈməltəplət
01
Một nhóm các thứ có liên quan chặt chẽ, đặc biệt là các vạch quang phổ hoặc mức năng lượng nguyên tử có khoảng cách gần nhau, hoặc các hạt hạ nguyên tử chỉ khác nhau ở một tính chất duy nhất (ví dụ điện tích hoặc độ lạ).
A group of closely associated things, especially closely spaced spectral lines or atomic energy levels, or subatomic particles differing only in a single property (e.g. charge or strangeness).
Ví dụ
