Bản dịch của từ Multitasking trong tiếng Việt

Multitasking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Multitasking(Noun)

mˈʌltitæskɪŋ
mˈʌltitæskɪŋ
01

Việc xử lý đồng thời nhiều nhiệm vụ của một người.

The handling of more than one task simultaneously by a single person.

Ví dụ

Multitasking(Verb)

ˌmʌl.tiˈtæ.skɪŋ
ˌmʌl.tiˈtæ.skɪŋ
01

Giải quyết nhiều nhiệm vụ cùng một lúc.

Deal with more than one task at the same time.

Ví dụ

Dạng động từ của Multitasking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Multitask

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Multitasked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Multitasked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Multitasks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Multitasking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh