Bản dịch của từ Murmur trong tiếng Việt

Murmur

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Murmur(Noun)

mˈɝmɚ
mˈɝɹməɹ
01

Tiếng ồn nền liên tục thấp.

A low continuous background noise.

Ví dụ
02

Một âm thanh lặp đi lặp lại được nghe thấy trong tim qua ống nghe, thường là dấu hiệu của bệnh tật hoặc tổn thương.

A recurring sound heard in the heart through a stethoscope that is usually a sign of disease or damage.

Ví dụ
03

Một lời nói nhẹ nhàng hoặc gần như không nghe được.

A softly spoken or almost inaudible utterance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Murmur (Noun)

SingularPlural

Murmur

Murmurs

Murmur(Verb)

mˈɝmɚ
mˈɝɹməɹ
01

Tạo ra âm thanh trầm liên tục.

Make a low continuous sound.

Ví dụ
02

Nói điều gì đó với giọng trầm hoặc không rõ ràng.

Say something in a low or indistinct voice.

Ví dụ

Dạng động từ của Murmur (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Murmur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Murmured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Murmured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Murmurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Murmuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ