Anh - Việt

Bản dịch của từ Mushy trong tiếng Việt

mushy

Adjective

mushy (Adjective)

/mˈʌʃi/
/mˈʌʃi/
AI

Nghĩa 01 · Mềm, nhão, có kết cấu như bột hoặc thịt chín quá, dễ bị nghiền nát; không còn chắc, dẻo và thường ẩm.

Mềm, nhão, có kết cấu như bột hoặc thịt chín quá, dễ bị nghiền nát; không còn chắc, dẻo và thường ẩm.

Soft and pulpy.

Ví dụ
Quả mềm nhũn không hấp dẫn tại buổi gặp gỡ xã hội.The mushy fruit was not appealing at the social gathering.
Khách mời không thích món tráng miệng mềm nhũn được phục vụ tại bữa tiệc.The guests did not enjoy the mushy dessert served at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả cảm xúc hoặc hành động quá sướt mướt, lụy tình, nhiều tình cảm đến mức giả tạo hoặc làm người khác thấy ngại/ngột ngạt.

Miêu tả cảm xúc hoặc hành động quá sướt mướt, lụy tình, nhiều tình cảm đến mức giả tạo hoặc làm người khác thấy ngại/ngột ngạt.

Excessively sentimental.

Ví dụ
Nhiều bộ phim quá tình cảm cho các cuộc thảo luận nghiêm túc về vấn đề xã hội.Many movies are too mushy for serious discussions about social issues.
Tôi không thích những bài hát quá tình cảm mà không đề cập đến vấn đề xã hội thực sự.I don't like mushy songs that don't address real social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mushy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mushy

mềm nhũn

mushier

mushier

mushiest

mushiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh