Bản dịch của từ Musician trong tiếng Việt

Musician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Musician(Noun)

mjuzˈɪʃn̩
mjuzˈɪʃn̩
01

Người chơi nhạc cụ hoặc người có năng khiếu âm nhạc; thường là nghề nghiệp hoặc hoạt động chính liên quan đến âm nhạc.

A person who plays a musical instrument, especially as a profession, or is musically talented.

音乐家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Musician (Noun)

SingularPlural

Musician

Musicians

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ