Anh - Việt

Bản dịch của từ Mustela trong tiếng Việt

mustela

Noun

mustela (Noun)

/mˈʌstəlɐ/
/muˈstɛɫə/
AI

Nghĩa 01

Cụ thể, nó đề cập đến các loài động vật như chồn, rái cá và chuột chũi.

Specifically it refers to animals such as weasels martens otters and ferrets

Ví dụ
Mustela bảo vệ hệ sinh thái vùng đất ngập nước khỏi hư hại.The mustela protects wetland ecosystems from damage.
Không có mustela trong sở thú vì môi trường không phù hợp.There is no mustela in the zoo because it is not suitable.

Nghĩa 02

Một chi động vật có vú nhỏ ăn thịt thuộc họ Mustelidae.

A genus of small carnivorous mammals in the family Mustelidae

Ví dụ
Mọi người thỉnh thoảng nhìn thấy con chồn trong công viên thành phố.People sometimes see a mustela in the city park.
Trẻ con không thích con chồn trong khu vườn.Children do not like the mustela in the garden.