Anh - Việt

Bản dịch của từ Musty trong tiếng Việt

musty

Adjective

musty (Adjective)

/mˈʌsti/
/mˈʌsti/
AI

Nghĩa 01

Mô tả mùi hôi mốc, ẩm ướt, như mùi của đồ vật hoặc phòng lâu ngày không được thông thoáng hoặc bị ẩm mốc.

Having a stale, mouldy, or damp smell.

Ví dụ
Thư viện cũ có mùi ẩm từ tường ẩm.The old library had a musty smell from the damp walls.
Mùi hôi ẩm trong cửa hàng đồ cổ làm tôi hắt hơi.The musty odor in the antique shop made me sneeze.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của musty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

musty

mốccolor

mustier

cứng hơn

mustiest

nhỏ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh