Bản dịch của từ Mutiny trong tiếng Việt

Mutiny

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mutiny(Noun)

mjˈutəni
mjˈutni
01

Một cuộc nổi dậy công khai chống lại quyền hành chính, thường là do binh lính hoặc thủy thủ chống lại chỉ huy hoặc sĩ quan của họ.

An open rebellion against the proper authorities especially by soldiers or sailors against their officers.

Ví dụ

Dạng danh từ của Mutiny (Noun)

SingularPlural

Mutiny

Mutinies

Mutiny(Verb)

mjˈutəni
mjˈutni
01

Từ chối làm theo mệnh lệnh của người có quyền, thường là tập thể chống lại chỉ huy (ví dụ thủy thủ từ chối nghe lệnh chỉ huy trên tàu).

Refuse to obey the orders of a person in authority.

Ví dụ

Dạng động từ của Mutiny (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mutiny

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mutinied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mutinied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mutinies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mutinying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ