Bản dịch của từ Mutually exclusive trong tiếng Việt
Mutually exclusive

Mutually exclusive (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả các lựa chọn loại trừ nhau trong quá trình ra quyết định.
Describing options that exclude one another in decisionmaking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cụm từ "mutually exclusive" dùng để chỉ hai hoặc nhiều sự kiện, điều kiện hoặc hiện tượng mà sự xuất hiện của cái này loại trừ sự xuất hiện của cái kia. Trong toán học và thống kê, điều này có nghĩa là nếu một sự kiện xảy ra, các sự kiện khác không thể xảy ra cùng lúc. Cách dùng và ý nghĩa của cụm từ này tương đồng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay cách viết.
Cụm từ "mutually exclusive" dùng để chỉ hai hoặc nhiều sự kiện, điều kiện hoặc hiện tượng mà sự xuất hiện của cái này loại trừ sự xuất hiện của cái kia. Trong toán học và thống kê, điều này có nghĩa là nếu một sự kiện xảy ra, các sự kiện khác không thể xảy ra cùng lúc. Cách dùng và ý nghĩa của cụm từ này tương đồng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay cách viết.
