Bản dịch của từ My two cents trong tiếng Việt

My two cents

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

My two cents(Noun)

mˈaɪ tˈu sˈɛnts
mˈaɪ tˈu sˈɛnts
01

Một đóng góp hoặc ý kiến nhỏ hoặc không đáng kể về một vấn đề.

A small or insignificant contribution or opinion on a matter.

Ví dụ
02

Một cụm từ được sử dụng để chỉ ra rằng ai đó đang chia sẻ ý kiến cá nhân của mình.

A phrase used to indicate that someone is sharing their personal opinion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh