Anh - Việt
myotonic
Adjective
myotonic (Adjective)
/mˌaɪətˈɑnɨk/
/mˌaɪətˈɑnɨk/
AI
Nghĩa 01
Đặc trưng bởi tình trạng co cơ kéo dài.
Characterized by prolonged muscle contraction
Ví dụ
Rối loạn myotonic có thể ảnh hưởng đến các tương tác xã hội và hoạt động thể chất.Myotonic disorders can affect social interactions and physical activities significantly.
Các sự kiện xã hội không khó khăn cho những người có tình trạng myotonic.Social events are not difficult for people with myotonic conditions.
Nghĩa 02
Thuộc hoặc liên quan đến chứng myotonia, một tình trạng chậm giãn cơ sau khi co cơ.
Of or relating to myotonia a condition of delayed relaxation of a muscle after contraction
Ví dụ
Rối loạn myotonic có thể ảnh hưởng đến các tương tác xã hội của nhiều người.Myotonic disorders can affect social interactions in many individuals.
Nhiều người không hiểu các tình trạng myotonic và tác động của chúng.Many people do not understand myotonic conditions and their effects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thuộc về hoặc bị ảnh hưởng bởi các rối loạn myotonia.
Pertaining to or affected by myotonic disorders
Ví dụ
Nhiều bệnh nhân mắc rối loạn myotonic phải đối mặt với thách thức xã hội hàng ngày.Many patients with myotonic disorders face daily social challenges.
Những người có tình trạng myotonic không phải lúc nào cũng nhận được hỗ trợ xã hội đầy đủ.People with myotonic conditions do not always get enough social support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa