Anh - Việt

Bản dịch của từ Myrmecophytic trong tiếng Việt

myrmecophytic

Adjective

myrmecophytic (Adjective)

/mɝˌdəmpˈikɨts/
/mɝˌdəmpˈikɨts/
AI

Nghĩa 01

có mối quan hệ tương hỗ hoặc cộng sinh với kiến.

having a mutualistic or symbiotic relationship with ants.

Ví dụ
Một số cây có đặc điểm cộng sinh với kiến để tự bảo vệ khỏi côn trùng.Some plants have myrmecophytic traits to protect themselves from insects.
Không phải tất cả các cây xã hội đều có tính cộng sinh với kiến.Not all social plants are myrmecophytic in nature.

Nghĩa 02

lớn lên cùng với loài kiến.

growing in association with ants.

Ví dụ
Cây myrmecophytic thường phát triển gần kiến trong rừng nhiệt đới để được bảo vệ.Myrmecophytic plants grow near ants in tropical forests for protection.
Nghiên cứu này không bao gồm các loài myrmecophytic trong công viên thành phố.This study does not include myrmecophytic species in urban parks.

Nghĩa 03

liên quan đến hoặc đặc điểm của thực vật có liên quan đến kiến.

relating to or characteristic of plants that are associated with ants.

Ví dụ
Cây myrmecophytic che chở kiến trong thân rỗng vào mùa đông.The myrmecophytic plant shelters ants in its hollow stems during winter.
Cây myrmecophytic thường không phát triển trong các công viên xã hội đô thị.Myrmecophytic trees do not usually grow in urban social parks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh