Bản dịch của từ Myrtle trong tiếng Việt

Myrtle

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myrtle (Noun)

mˈɝtl
mˈɝɹtl
01

Một loài cây bụi có hoa nhỏ, thường gọi là cây kim ngân (periwinkle nhỏ). Trong tiếng Anh “myrtle” ở đây chỉ loại periwinkle nhỏ (lesser periwinkle), là cây thân leo/bụi thấp, lá xanh bóng và hoa thường màu xanh dương hoặc tím nhạt.

The lesser periwinkle.

Ví dụ
02

Một loại cây bụi thường xanh có lá bóng và thơm, hoa màu trắng, sau đó cho quả hình bầu dục màu tím sẫm hoặc đen.

An evergreen shrub which has glossy aromatic foliage and white flowers followed by purpleblack oval berries.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh