Anh - Việt

Bản dịch của từ Myrtle trong tiếng Việt

myrtle

Noun

myrtle (Noun)

/mˈɝtl/
/mˈɝɹtl/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây bụi thường xanh có lá bóng và thơm, hoa màu trắng, sau đó cho quả hình bầu dục màu tím sẫm hoặc đen.

An evergreen shrub which has glossy aromatic foliage and white flowers followed by purpleblack oval berries.

Ví dụ
Cây myrtle phát triển tốt trong các khu vườn cộng đồng ở Hoa Kỳ.Myrtle bushes grow well in community gardens across the United States.
Nhiều người không biết về lợi ích của cây myrtle cho không gian xã hội.Many people do not know about myrtle's benefits for social spaces.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loài cây bụi có hoa nhỏ, thường gọi là cây kim ngân (periwinkle nhỏ). Trong tiếng Anh “myrtle” ở đây chỉ loại periwinkle nhỏ (lesser periwinkle), là cây thân leo/bụi thấp, lá xanh bóng và hoa thường màu xanh dương hoặc tím nhạt.

The lesser periwinkle.

Ví dụ
Cây myrtle thường được sử dụng trong các vườn cộng đồng vì vẻ đẹp.Myrtle plants are often used in community gardens for their beauty.
Cây myrtle không phát triển tốt trong khí hậu lạnh cực kỳ.Myrtle plants do not thrive in extremely cold climates.

Dạng danh từ của myrtle (Noun)

SingularPlural

myrtle

myrtles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh