Anh - Việt

Bản dịch của từ Mystifying trong tiếng Việt

mystifying

AdjectiveVerb

mystifying (Adjective)

/ˈmɪ.stə.faɪ.ɪŋ/
/ˈmɪ.stə.faɪ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây bối rối hoặc khó hiểu; khiến người ta không thể hiểu rõ hoặc cảm thấy lúng túng.

Gây bối rối hoặc khó hiểu; khiến người ta không thể hiểu rõ hoặc cảm thấy lúng túng.

causing perplexity bewildering incomprehensible.

Ví dụ
Hành vi khó hiểu của một số thanh thiếu niên có thể làm bố mẹ bối rối.The mystifying behavior of some teenagers can confuse their parents.
Nhiều người không còn thấy các xu hướng mạng xã hội khó hiểu nữa.Many people do not find social media trends mystifying anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mystifying (Verb)

/mˈɪstəfaɪɪŋ/
/mˈɪstəfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm bối rối (ai đó) hoặc làm (ai đó) hoang mang.

làm bối rối (ai đó) hoặc làm (ai đó) hoang mang.

to perplex someone or cause someone to be bewildered.

Ví dụ
Sự thay đổi chính sách đột ngột khiến nhiều công dân năm 2023 bối rối.The sudden change in policy was mystifying to many citizens in 2023.
Sự thiếu thông tin về sự kiện này hoàn toàn không gây bối rối.The lack of information about the event is not mystifying at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mystifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mystify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mystified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mystified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mystifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mystifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh