Bản dịch của từ Myth trong tiếng Việt

Myth

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myth (Noun)

mˈɪθ
ˈmɪθ
01

Một câu chuyện truyền thống, thường có thần linh hoặc anh hùng, dùng để giải thích tín ngưỡng, hiện tượng tự nhiên, hoặc nguồn gốc của một dân tộc hay phong tục

A traditional story especially one involving gods or heroes that explains beliefs natural events or the origin of a people or custom

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một ý kiến hoặc niềm tin được nhiều người chấp nhận nhưng thực tế không đúng

A widely held but false idea or belief

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Huyền thoại lãng mạn

Romantic myth

Ví dụ
04

Huyền thoại hào hùng

Heroic myth

Ví dụ
05

Huyền thoại chính trị

Political myth

Ví dụ
06

Một quan niệm sai lầm nguy hiểm

Dangerous myth

Ví dụ
07

Hoàn toàn là chuyện hoang đường

Complete myth

Ví dụ
08

Quan niệm phổ biến

Prevailing myth

Ví dụ
09

Thần thoại Bắc Âu

Norse myth

Ví dụ
10

Lầm tưởng dai dẳng

Persistent myth

Ví dụ
11

Một huyền thoại đầy sức mạnh

Powerful myth

Ví dụ
12

Huyền thoại lịch sử

Historical myth

Ví dụ
13

Một quan niệm sai lầm tiện lợi

Convenient myth

Ví dụ
14

Một quan niệm sai lầm phổ biến

Common myth

Ví dụ
15

Thần thoại Cơ Đốc giáo

Christian myth

Ví dụ
16

Thần thoại tôn giáo

Religious myth

Ví dụ
17

Huyền thoại trường tồn

Enduring myth

Ví dụ
18

Truyền thuyết dân gian

Folk myth

Ví dụ
19

Thần thoại La Mã

Roman myth

Ví dụ
20

Một huyền thoại tai hại

Pernicious myth

Ví dụ
21

Một quan niệm sai lầm phổ biến

Widespread myth

Ví dụ
22

Thần thoại Kinh Thánh

Biblical myth

Ví dụ
23

Huyền thoại hiện đại

Modern myth

Ví dụ
24

Hoàn toàn là chuyện hư cấu

Total myth

Ví dụ
25

Giai thoại đô thị

Urban myth

Ví dụ
26

Huyền thoại dân tộc

National myth

Ví dụ
27

Giai thoại phổ biến

Popular myth

Ví dụ
28

Thần thoại Hy Lạp

Greek myth

Ví dụ
29

Thần thoại cổ xưa

Ancient myth

Ví dụ
30

Huyền thoại vĩ đại

Great myth

Ví dụ
31

Thần thoại cổ điển

Classical myth

Ví dụ
32

Thần thoại sáng thế

Creation myth

Ví dụ
33

Huyền thoại về

Myth of

Ví dụ
34

Huyền thoại về

Myth about

Ví dụ
35

Khám phá thần thoại

Explore myth

Ví dụ
36

Bác bỏ một quan niệm sai lầm

Lay to rest myth

Ví dụ
37

Nuôi dưỡng huyền thoại

Feed myth

Ví dụ
38

Bác bỏ một lầm tưởng

Bust myth

Ví dụ
39

Dựa trên thần thoại

Be based on myth

Ví dụ
40

Phản huyền thoại

Counter myth

Ví dụ
41

Đập tan lầm tưởng

Destroy myth

Ví dụ
42

Chôn vùi huyền thoại

Bury myth

Ví dụ
43

Giải cấu trúc huyền thoại

Deconstruct myth

Ví dụ
44

Gây dựng huyền thoại

Establish myth

Ví dụ
45

Thách thức một huyền thoại

Challenge myth

Ví dụ
46

Bác bỏ một lầm tưởng

Explode myth

Ví dụ
47

Tin vào chuyện thần thoại

Believe myth

Ví dụ
48

Duy trì một huyền thoại

Perpetuate myth

Ví dụ
49

Cổ xúy cho chuyện hoang đường

Promote myth

Ví dụ
50

Duy trì huyền thoại

Maintain myth

Ví dụ
51

Tạo dựng huyền thoại

Create myth

Ví dụ
52

Nuôi dưỡng một huyền thoại

Foster myth

Ví dụ
53

Huyền thoại Scotch

Scotch myth

Ví dụ
54

Đập tan huyền thoại

Shatter myth

Ví dụ
55

Xóa tan lầm tưởng

Dispel myth

Ví dụ
56

Đập tan quan niệm sai lầm

Puncture myth

Ví dụ
57

Bịa ra một huyền thoại

Invent myth

Ví dụ
58

Vạch trần một chuyện hoang đường

Expose myth

Ví dụ
59

Đặt câu hỏi về một huyền thoại

Question myth

Ví dụ
60

Đập tan huyền thoại

Demolish myth

Ví dụ
61

Bác bỏ một lầm tưởng

Debunk myth

Ví dụ
62

Tung tin những chuyện hoang đường

Peddle myth

Ví dụ
63

Bác bỏ một quan niệm sai lầm

Disprove myth

Ví dụ
64

Nuôi dưỡng huyền thoại

Cultivate myth

Ví dụ
65

Củng cố một huyền thoại

Reinforce myth

Ví dụ
66

Lan truyền chuyện hoang đường

Propagate myth

Ví dụ
67

Duy trì một huyền thoại

Keep alive myth

Ví dụ
68

Lan truyền huyền thoại

Spread myth

Ví dụ
69

Dẹp bỏ một lầm tưởng

Put to rest myth

Ví dụ
70

Một huyền thoại xoay quanh điều gì đó

Myth surround something

Ví dụ
71

Huyền thoại vẫn còn tồn tại.

Myth remain

Ví dụ
72

Huyền thoại vẫn tồn tại

Myth persist

Ví dụ
73

Huyền thoại lớn lên

Myth grow up

Ví dụ