Anh - Việt

Bản dịch của từ Myth trong tiếng Việt

myth

Noun

myth (Noun)

/mˈɪθ/
/ˈmɪθ/
AI

Nghĩa 01 · một ý kiến hoặc niềm tin được nhiều người chấp nhận nhưng thực tế không đúng

một ý kiến hoặc niềm tin được nhiều người chấp nhận nhưng thực tế không đúng

a widely held but false idea or belief

Ví dụ
Nhiều học sinh tin vào quan niệm sai lầm rằng mạng xã hội luôn cải thiện tình bạn.Many students believe the myth that social media always improves friendship.
Quan niệm sai lầm rằng thành phố gây cô đơn bỏ qua bằng chứng từ các chương trình cộng đồng ở Seoul.The myth that cities cause loneliness ignores evidence from Seoul's community programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một câu chuyện truyền thống, thường có thần linh hoặc anh hùng, dùng để giải thích tín ngưỡng, hiện tượng tự nhiên, hoặc nguồn gốc của một dân tộc hay phong tục

một câu chuyện truyền thống, thường có thần linh hoặc anh hùng, dùng để giải thích tín ngưỡng, hiện tượng tự nhiên, hoặc nguồn gốc của một dân tộc hay phong tục

a traditional story especially one involving gods or heroes that explains beliefs natural events or the origin of a people or custom

Ví dụ
Trong các cuộc thảo luận xã hội, Maya giải thích một thần thoại Hy Lạp về nguồn gốc dân chủ.In social discussions, Maya explained a Greek myth about democracy's origins.
Khảo sát của chúng tôi không tìm thấy truyền thuyết địa phương giải thích lễ thành lập Riverdale.Our survey found no local myth explaining Riverdale's founding ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của myth (Noun)

ADJECTIVE + mythPREPOSITIONVERB + mythmyth + VERB
Kết hợp từ của myth
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn là chuyện hoang đường

complete myth

Ở trường chúng tôi, quan niệm rằng học sinh mới không thể kết bạn hoàn toàn là một điều sai lầm, vì các em có thể gặp nhiều bạn qua giờ ăn trưa và các hoạt động câu lạc bộ.

At our school, the idea that new students cannot make friends is a complete myth because they can meet many friends at lunch and club activities.

huyền thoại hào hùng

heroic myth

Ở trường chúng tôi, một huyền thoại anh hùng về một trưởng làng tốt bụng dạy học sinh giúp đỡ hàng xóm.

At our school, a heroic myth about a kind village leader teaches students to help their neighbors.

lầm tưởng dai dẳng

persistent myth

Trung tâm cộng đồng giúp mọi người xóa bỏ quan niệm sai lầm dai dẳng rằng người lớn tuổi không thể học các kỹ năng mới thông qua những lớp học hằng tuần.

The community center helps people break the persistent myth that older adults cannot learn new skills through weekly classes.

một huyền thoại tai hại

pernicious myth

Chiến dịch kết bạn ở trường chúng tôi cho thấy quan niệm sai lầm có hại rằng học sinh nhút nhát không thể kết bạn là không đúng.

Our school friendship campaign showed that the pernicious myth that shy students cannot make friends is false.

một quan niệm sai lầm tiện lợi

convenient myth

Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, quan niệm thuận tiện rằng hàng xóm không cần giúp đỡ nhau đang dần biến mất vì người dân cùng nhau dọn công viên vào mỗi thứ Bảy.

At our community center, the convenient myth that neighbors do not need each other is disappearing because residents clean the park together every Saturday.

Video ngữ cảnh