Bản dịch của từ Nag trong tiếng Việt

Nag

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nag(Noun)

nˈæg
nˈæg
01

Một con ngựa, thường là ngựa già, yếu hoặc có sức khỏe kém; đôi khi mang nghĩa khinh miệt gọi ngựa tồi, lởm.

A horse, especially one that is old or in poor health.

一匹老马,通常有病或虚弱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hay cứ lặp đi lặp lại lời nhắc, thúc giục hoặc la mắng người khác làm việc gì đó — thường gây khó chịu vì liên tục nhắc nhở.

A person who nags someone to do something.

唠叨的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nag(Verb)

nˈæg
nˈæg
01

Quấy rầy hoặc càu nhàu ai đó liên tục để họ làm điều họ không muốn hoặc thấy phiền phức; nhắc đi nhắc lại khiến người kia khó chịu.

Harass (someone) constantly to do something that they are averse to.

不断骚扰某人做他们不愿意做的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Nag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ