Bản dịch của từ Nailed it trong tiếng Việt
Nailed it
Phrase

Nailed it(Phrase)
nˈeɪld ˈɪt
ˈneɪɫd ˈɪt
01
Để thành công trong việc làm điều gì đó, đặc biệt là những việc khó khăn.
To succeed in doing something especially something difficult
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng để chỉ rằng ai đó đã hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được một mục tiêu thành công.
Used to indicate that someone has successfully completed a task or achieved a goal
Ví dụ
