Bản dịch của từ Nailed it trong tiếng Việt

Nailed it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nailed it(Phrase)

nˈeɪld ˈɪt
ˈneɪɫd ˈɪt
01

Để thành công trong việc làm điều gì đó, đặc biệt là những việc khó khăn.

To succeed in doing something especially something difficult

Ví dụ
02

Một cụm từ diễn đạt rằng điều gì đó đã được thực hiện một cách hoàn hảo hoặc chính xác.

A phrase expressing that something has been done perfectly or exactly right

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ rằng ai đó đã hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được một mục tiêu thành công.

Used to indicate that someone has successfully completed a task or achieved a goal

Ví dụ