Bản dịch của từ Nailhead trong tiếng Việt
Nailhead
Noun [U/C]

Nailhead(Noun)
nˈeɪlhˌɛd
nˈeɪlhˌɛd
Ví dụ
02
Một núm trang trí hoặc đinh gắn giống như đầu đinh, thường được sử dụng trong bọc đồ hoặc công việc gỗ.
A decorative knob or stud resembling a nailhead, often used in upholstery or woodwork.
Ví dụ
