Bản dịch của từ Naked eye trong tiếng Việt

Naked eye

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naked eye (Idiom)

ˈneɪkˈdaɪ
ˈneɪkˈdaɪ
01

Mắt người, trái ngược với ống kính phóng đại hoặc kính thiên văn.

The human eye as opposed to a magnifying lens or telescope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cụm từ dùng để chỉ khả năng nhìn thấy thứ gì đó mà không cần sự trợ giúp của dụng cụ hoặc thiết bị.

A phrase used to refer to the ability to see something without the aid of instruments or devices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh