Bản dịch của từ Name-calling trong tiếng Việt

Name-calling

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Name-calling(Adjective)

neɪm kˈɑlɪŋ
neɪm kˈɑlɪŋ
01

Tham gia vào hành vi dùng tên xúc phạm để xúc phạm người khác.

Engaging in the act of using offensive names to insult others.

Ví dụ

Name-calling(Noun)

neɪm kˈɑlɪŋ
neɪm kˈɑlɪŋ
01

Việc sử dụng tên xúc phạm để xúc phạm ai đó.

The use of offensive names to insult someone.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh