Anh - Việt
nanoscale
Adjective
nanoscale (Adjective)
/nˈænəskˌeɪl/
/ˈnænəˌskeɪɫ/
AI
Nghĩa 01
Mô tả các cấu trúc hoặc kích thước được đo bằng nanomet.
Describing structures or dimensions that are measured in nanometers
Ví dụ
Vật liệu kích thước nano giúp phát triển công nghệ y tế xã hội nhanh chóng.Nanoscale materials help improve social health technology quickly.
Mạng xã hội không sử dụng hình ảnh kích thước nano cho bài đăng.Social media does not use nanoscale images for posts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Công nghệ nanoscale giúp cải thiện thiết bị y tế trong các chương trình sức khỏe xã hội.Nanoscale technology helps improve medical devices in social health programs.
Nhân viên xã hội thường không sử dụng công cụ nanoscale trong công việc hàng ngày.Social workers do not often use nanoscale tools in their daily tasks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đề cập đến các công nghệ hoặc ứng dụng liên quan đến việc thao tác vật chất ở quy mô nanomet.
Referring to technologies or applications that involve manipulation of matter at the nanoscale
Ví dụ
Các thiết bị ở kích thước nano giúp cải thiện hệ thống y tế xã hội ở nhiều quốc gia.Nanoscale devices help improve social healthcare systems in many countries.
Công nghệ kích thước nano chưa được hiểu rộng rãi trong các cuộc tranh luận chính sách xã hội.Nanoscale technology is not widely understood in social policy debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa