Anh - Việt

Bản dịch của từ Nape trong tiếng Việt

nape

Noun

nape (Noun)

/neɪp/
/neɪp/
AI

Nghĩa 01

Phần phía sau cổ, tức là phần da và cơ nằm ở phía sau của cổ người.

The back of a persons neck.

Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền nằm nhẹ nhàng trên cổ họng của cô ấy.She wore a necklace that rested gently on her nape.
Anh ấy luôn che nape của mình bằng một chiếc khăn quàng trong mùa đông.He always covers his nape with a scarf during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh