Bản dịch của từ Napkin trong tiếng Việt

Napkin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Napkin(Noun)

nˈæpkɪn
nˈæpkɪn
01

Tã của em bé (loại dùng để giữ vệ sinh và thấm hút nước tiểu, phân của trẻ nhỏ).

A babys nappy.

Ví dụ
02

Một mảnh vải hoặc giấy hình vuông dùng trong bữa ăn để lau tay, lau miệng và để che/chắn quần áo khỏi vết bẩn.

A square piece of cloth or paper used at a meal to wipe the fingers or lips and to protect garments.

Ví dụ

Dạng danh từ của Napkin (Noun)

SingularPlural

Napkin

Napkins

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ