Bản dịch của từ Napoleon trong tiếng Việt

Napoleon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Napoleon (Noun)

nəpˈoʊlin
nəpˈoʊljn
01

Một loại bánh ngàn lớp (bánh xếp lá, vỏ giòn, nhiều lớp) hình chữ nhật, có nhân ngọt như kem, mứt hoặc custard; tương tự bánh mille-feuille.

A flaky rectangular pastry with a sweet filling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên riêng “Napoleon” chỉ ba vị quân chủ/pháp quan từng là hoàng đế (và các thân nhân cùng tên) của nước Pháp; thường nhắc đến Napoleon Bonaparte, hoàng đế nổi tiếng của Pháp.

The name of three rulers of France.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại ủng nam thời thế kỷ 19, cao qua đầu gối ở phần trước và có khoét lõm ở phía sau (để gót chân lộ ra hoặc dễ mang).

A boot worn by men in the 19th century reaching above the knee in front and with a piece cut out behind.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một đồng vàng Pháp mệnh giá hai mươi franc được đúc trong thời trị vì của Napoleon I.

A gold twentyfranc French coin minted in the reign of Napoleon I.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh