Bản dịch của từ Napoleon trong tiếng Việt

Napoleon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Napoleon(Noun)

nɐpˈəʊliən
nəˈpoʊɫiən
01

Một nhà lãnh đạo quân sự và hoàng đế của Pháp đã nổi danh trong thời Cách mạng Pháp và chỉ huy nhiều chiến dịch thành công trong các cuộc chiến Cách mạng.

A French military leader and emperor who stood out during the French Revolution, known for leading many successful campaigns in the Revolutionary Wars.

Một dirigeants militaires français et un empereur emblématique de l'époque de la Révolution française, qui a dirigé plusieurs campagnes victorieuses pendant les guerres révolutionnaires.

Ví dụ
02

Thuật ngữ này cũng được dùng để chỉ Chiến tranh Napôléon, cuộc chiến kéo dài giữaĐế chế Pháp của Napoleon và các liên minh châu u khác.

This term is also used to refer to the Napoleonic Wars fought between Napoleon's French Empire and various other European alliances.

这个术语也用来指代拿破仑战争,即拿破仑的法国帝国与其他欧洲联盟之间爆发的战争。

Ví dụ
03

Một nhân vật nổi tiếng với vai trò quan trọng trong lịch sử châu Âu, đặc biệt trong đầu thế kỷ 19.

A famous figure known for his role in European history, especially in the early 19th century.

他因为在欧洲历史上的角色而闻名,尤其是在19世纪初期。

Ví dụ

Họ từ